euphoric

/juˈforijə/
tính từ
  • Phởn phơ.
Tính từ
  1. Cảm thấy hạnh phúc tuyệt vời hoặc phấn chấn hoặc hạnh phúc mãnh liệt; đặc trưng bởi sự hưng phấn
    Feeling great well-being or elation or intense happiness; characterized by euphoria
    In this moment, I am euphoric.
    Trong khoảnh khắc này, tôi đang hưng phấn.
  2. Sản sinh hưng phấn, gây ra niềm vui lớn.
    Productive of euphoria, causing great joy.
    Từ đồng nghĩa:joyful
Danh từ
  1. Một loại thuốc gây hưng phấn; một sự hưng phấn.
    A drug that causes euphoria; a euphoriant.
🎬 Nghe “euphoric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish