even though

/ˈðoʊ/
Liên từ
  1. Mặc dù; mặc dù; mặc dù hoặc mặc dù thực tế là như vậy.
    Although; though; despite or in spite of the fact that.
    She left him even though she still loved him.
    Cô đã rời bỏ anh dù cô vẫn còn yêu anh.
  2. (cổ) Kể cả nếu.
    (archaic) Even if.
🎬 Nghe “even though” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish