even though
/ˈðoʊ/Liên từ
- Mặc dù; mặc dù; mặc dù hoặc mặc dù thực tế là như vậy.Although; though; despite or in spite of the fact that.She left him even though she still loved him.Cô đã rời bỏ anh dù cô vẫn còn yêu anh.
- (cổ) Kể cả nếu.(archaic) Even if.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “even though” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish