every

/ˈɛvɜri/
tính từ
  • Mỗi, mọi.
Từ hạn định
  1. Tất cả đều thuộc nhóm đếm được (được xem xét riêng lẻ), không có ngoại lệ.
    All of a countable group (considered individually), without exception.
    Every person in the room stood and cheered.
    Mọi người trong phòng đều đứng dậy và reo hò.
    Từ đồng nghĩa:each
  2. Biểu thị khoảng cách bằng nhau ở một khoảng đã nêu hoặc tỷ lệ tương ứng với khoảng cách đó.
    Denotes equal spacing at a stated interval, or a proportion corresponding to such a spacing.
    We stopped for refreshments every ten miles.
    Chúng tôi dừng lại để giải khát mỗi mười dặm.
    Từ đồng nghĩa:each
  3. (với một số danh từ nhất định) Biểu thị sự phong phú của một cái gì đó.
    (with certain nouns) Denotes an abundance of something.
    We wish you every happiness in the future.
    Chúng tôi chúc bạn mọi hạnh phúc trong tương lai.
    Từ đồng nghĩa:each
🎬 Nghe “every” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish