exculpate

/ˈɛkˌskʌlˌpeɪt/
động từ
  • Giải tội, bào chữa.
  • Tuyên bố vô tội.
Động từ
  1. Xóa bỏ hoặc thoát khỏi tội lỗi; tha.
    To clear of or to free from guilt; exonerate.
    1896, Edward Manson, J. S. Henderson (editors), Reports of Cases in Bankruptcy and Companies' Winding-Up, Volume 3, Sweet & Maxwell, page 72, When one comes to look at subsection 7, it is quite clear that the Court can only allow expenses to a person ordered to attend for examination if in the opinion of the Court he is exculpated from any of the charges made or suggested against him.
    1896, Edward Manson, J. S. Henderson (biên tập viên), Báo cáo về các vụ phá sản và kết thúc công ty, Tập 3, Sweet & Maxwell, trang 72, Khi xem xét tiểu mục 7, có thể thấy khá rõ ràng rằng Tòa án chỉ có thể cho phép chi phí cho một người được lệnh tham gia thẩm tra nếu theo ý kiến ​​của Tòa án, anh ta được miễn bất kỳ cáo buộc nào được đưa ra hoặc đề nghị chống lại anh ta.
🎬 Nghe “exculpate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish