fainting

/ˈfeɪntɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của faint.
danh từ
  • Sự ngất choáng.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của mờ nhạt
    present participle and gerund of faint
Danh từ
  1. Hành động rơi vào trạng thái bất tỉnh tạm thời.
    An act of collapsing into a state of temporary unconsciousness.
    fainting fit
    ngất xỉu
🎬 Nghe “fainting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish