fain

/ˈfān/
động từ
  • Xin miễn.
tính từ
  • Đành bằng lòng, đành đồng ý, đành phải.
  • Sãn sàng, vui lòng.
phó từ
  • Vui lòng.
Tính từ
  1. (chủ yếu là tiếng Anh, biện chứng, hoặc thơ ca) Thường theo sau là: vui mừng, hài lòng.
    (chiefly UK, dialectal, or poetic) Often followed by of: glad, well-pleased.
  2. (Anh, phương ngữ) Theo sau chủ yếu là to, hoặc (lỗi thời) cho hoặc của: háo hức hoặc sẵn sàng, hoặc có khuynh hướng.
    (UK, dialectal) Chiefly followed by to, or (obsolete) for or of: eager or willing, or inclined.
    Từ đồng nghĩa:disposedkeenliefraring
  3. (lỗi thời, ngoại trừ một cách công bằng) Thuận lợi, có thiện chí.
    (obsolete, except in fair and fain) Favourable, well-disposed.
  4. (lỗi thời) Quen, thích hợp, không quen.
    (obsolete) Accustomed, apt, wont.
Trạng từ
  1. Chủ yếu đứng trước hoặc theo sau bởi will.
    Chiefly preceded or followed by would.
Động từ
  1. Vui mừng hay vui mừng về (ai đó hoặc điều gì đó); để vui mừng; Ngoài ra, ủng hộ hoặc ưa thích (ai đó hoặc cái gì đó).
    To be delighted or glad about (someone or something); to rejoice in; also, to favour or prefer (someone or something).
  2. Làm cho (ai đó) vui vẻ; vui mừng; do đó, để chúc mừng (ai đó); chào đón (ai đó).
    To make (someone) glad; to gladden; hence, to congratulate (someone); to welcome (someone).
  3. Để ăn mừng hoặc thờ cúng; cụ thể là dâng một lễ vật không phải là lễ vật hiến tế blót (“lễ nghi”).
    To celebrate or worship; specifically, to offer an oblation which is not a sacrificial blót (“ceremonial offering”).
  4. Theo sau chủ yếu là of, in, on, hoặc to: vui mừng hay vui mừng; để vui mừng.
    Chiefly followed by of, in, on, or to: to be delighted or glad; to rejoice.
🎬 Nghe “fain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish