falter

/ˈfɑːltɚ/
động từ
  • Dao động, nản chí, chùn bước, nao núng.
  • Nói ấp úng, nói ngập ngừng.
  • Đi loạng choạng.
  • Vấp ngã.
  • Ấp úng nói ra, ngập ngừng nói ra.
Danh từ
  1. Một sự không ổn định.
    An unsteadiness.
Động từ
  1. Dao động hoặc không vững vàng; yếu đi hoặc tụt lại phía sau.
    To waver or be unsteady; to weaken or trail off.
    Từ đồng nghĩa:flounder
  2. (ambitransitive) Nói lắp bắp; nói một cách ngập ngừng, hoặc một cách yếu đuối và run rẩy.
    (ambitransitive) To stammer; to utter with hesitation, or in a weak and trembling manner.
    Từ đồng nghĩa:flounder
  3. Không đạt được sự khác biệt hoặc đều đặn trong việc tập luyện; nói về tâm trí hay suy nghĩ.
    To fail in distinctness or regularity of exercise; said of the mind or of thought.
    Từ đồng nghĩa:flounder
  4. Để vấp ngã.
    To stumble.
    Từ đồng nghĩa:flounder
🎬 Nghe “falter” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish