farming

/səbˈsɪstəns/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của farm.
danh từ
  • Công việc đồng áng, công việc trồng trọt.
Danh từ
  1. Việc kinh doanh ruộng đất, chăn nuôi gia súc, v.v.
    The business of cultivating land, raising stock, etc.
  2. Một hoạt động nông nghiệp; một trang trại hoặc một trường hợp canh tác trên một mảnh đất.
    A farming operation; a farm, or instance of farming on a piece of land.
Tính từ
  1. Liên quan đến hoạt động kinh doanh nông nghiệp.
    Pertaining to the agricultural business.
  2. Chăn nuôi gia súc hoặc cá.
    Raising livestock or fish.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ trang trại
    present participle and gerund of farm
🎬 Nghe “farming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish