farthing

/ˈfɑɚðɪŋ/
danh từ
  • Đồng faddinh (bằng 1 soành penni).
Danh từ
  1. (lịch sử, hiện nay hiếm) Một phần tư của bất kỳ đơn vị hoặc thước đo tiền tệ nào.
    (historical, now rare) A quarter of any monetary unit or measure.
  2. (lịch sử) Đơn vị tiền tệ cũ của Anh có giá trị bằng 1/4 đồng xu cũ; hoặc một đồng xu đại diện cho điều này.
    (historical) Former British unit of currency worth one-quarter of an old penny; or a coin representing this.
    We must keep them to the fact that the duty is one and three quarter farthings, or nearly a half-penny in the pound and no more, and any one who tries to work it out any other way is not acting fairly in the matter.
    Chúng ta phải cho họ biết rằng nghĩa vụ là một và ba phần tư xu, hoặc gần nửa xu một bảng Anh và không hơn, và bất kỳ ai cố gắng giải quyết nó bằng bất kỳ cách nào khác đều không hành động công bằng trong vấn đề này.
  3. (nghĩa bóng) Số lượng hoặc giá trị rất nhỏ; số tiền ít nhất có thể.
    (figurative) A very small quantity or value; the least possible amount.
    That period of infatuation was not unrelieved by a certain amount of self-introspection on my part. I kept account of every farthing I spent, and my expenses were carefully calculated. Every little item such as omnibus fares or postage or a couple of coppers spent on newspapers, would be entered, and the balance struck every evening before going to bed. That habit has stayed with me ever since, an
    Khoảng thời gian mê đắm đó không phải không được giải tỏa nhờ sự tự xem xét nội tâm nhất định của tôi. Tôi ghi chép lại từng xu tôi đã chi tiêu và những khoản chi tiêu của tôi được tính toán cẩn thận. Mỗi khoản mục nhỏ như giá vé xe buýt, bưu phí hoặc một vài đồng tiền mua báo sẽ được nhập vào và số dư sẽ được tính vào mỗi buổi tối trước khi đi ngủ. Thói quen đó đã theo tôi từ đó đến nay,
    Từ đồng nghĩa:jotshredwhit
  4. (Từ cũ) Sự phân chia đất đai.
    (obsolete) A division of land.
🎬 Nghe “farthing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish