fathom
/ˈfæðəm/danh từ
- Sải (đơn vị đo chiều sâu, bàng 1, 82 m).
động từ
- Đo chiều sâu (của nước) bằng sải.
- Tìm hiểu, thăm dò.
- Ôm.
Danh từ
- (chủ yếu là hàng hải, lịch sử, Hoa Kỳ) Sải tay của một người đàn ông, thường được tính là sáu feet (khoảng 1,8 mét). Sau này được sử dụng để đo độ sâu của nước, nhưng hiện nay thường được thay thế bằng máy đo bên ngoài phạm vi sử dụng của người Mỹ.(chiefly nautical, historical, US) A man's armspan, generally reckoned to be six feet (about 1.8 metres). Later used to measure the depth of water, but now generally replaced by the metre outside American usage.
- (hàng hải, Hoa Kỳ) Thước đo khoảng cách tới bờ: điểm gần bờ nhất mà tại đó độ sâu của nước là giá trị được trích dẫn.(nautical, US) A measure of distance to shore: the nearest point to shore at which the water depth is the value quoted.After we'd rowed for an hour, we found ourselves stranded ten fathoms from shore.Sau khi chèo được một giờ, chúng tôi thấy mình bị mắc kẹt cách bờ mười sải.
- Một độ sâu không xác định.An unspecified depth.
- Chiều sâu của cái nhìn sâu sắc; tầm với hoặc phạm vi tinh thần.Depth of insight; mental reach or scope.
Động từ
- Để đo độ sâu của (nước); để nghe; để phát ra âm thanh.To measure the depth of (water); to take a sounding of; to sound.
- Bao vây (ai đó hoặc một cái gì đó) với cánh tay dang rộng; cụ thể là để đo chu vi hoặc chiều dài (hiếm) của một cái gì đó.To encircle (someone or something) with outstretched arms; specifically, to measure the circumference or (rare) length of something.
- Thường theo sau là out: hiểu sâu sắc (ai đó hoặc cái gì đó); để đi đến tận cùng của.Often followed by out: to deeply understand (someone or something); to get to the bottom of.I can’t for the life of me fathom what this means.Suốt đời tôi không thể hiểu được điều này có nghĩa là gì.
- Ôm lấy (ai đó hoặc cái gì đó).To embrace (someone or something).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fathom” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish