felicity

/fɪˈlɪsəti/
danh từ
  • hạnh phúc, hạnh phúc lớn
  • sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc
  • sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc
  • câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái hạnh phúc.
    (uncountable) The condition of being happy.
  2. (không đếm được) Văn phong thích hợp và dễ chịu trong lời nói, chữ viết, v.v.; (đếm được) một sự lựa chọn từ thích hợp và dễ chịu.
    (uncountable) An apt and pleasing style in speech, writing, etc.; (countable) an apt and pleasing choice of words.
  3. (không đếm được, hiếm) Chúc may mắn; thành công; (đếm được) Một trường hợp may mắn bất ngờ; một sự may mắn; Ngoài ra, một đặc điểm may mắn.
    (uncountable, rare) Good luck; success; (countable) An instance of unexpected good luck; a stroke of luck; also, a lucky characteristic.
  4. (không đếm được, ký hiệu học) Tái tạo một dấu hiệu một cách trung thực.
    (uncountable, semiotics) Reproduction of a sign with fidelity.
    The quotation was rendered with felicity.
    Lời trích dẫn đã được đưa ra một cách thành công.
🎬 Nghe “felicity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish