felicity
/fɪˈlɪsəti/danh từ
- hạnh phúc, hạnh phúc lớn
- sự may mắn; điều mang lại hạnh phúc
- sự diễn đạt thích hợp; sự ăn nói đúng nơi, đúng lúc
- câu nói khéo chọn; thành ngữ (từ...) dùng đắt, thành ngữ (từ...) dùng đúng lúc
Danh từ
- (không đếm được) Trạng thái hạnh phúc.(uncountable) The condition of being happy.
- (không đếm được) Văn phong thích hợp và dễ chịu trong lời nói, chữ viết, v.v.; (đếm được) một sự lựa chọn từ thích hợp và dễ chịu.(uncountable) An apt and pleasing style in speech, writing, etc.; (countable) an apt and pleasing choice of words.
- (không đếm được, hiếm) Chúc may mắn; thành công; (đếm được) Một trường hợp may mắn bất ngờ; một sự may mắn; Ngoài ra, một đặc điểm may mắn.(uncountable, rare) Good luck; success; (countable) An instance of unexpected good luck; a stroke of luck; also, a lucky characteristic.
- (không đếm được, ký hiệu học) Tái tạo một dấu hiệu một cách trung thực.(uncountable, semiotics) Reproduction of a sign with fidelity.The quotation was rendered with felicity.Lời trích dẫn đã được đưa ra một cách thành công.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “felicity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish