fertile

/ˈfɚtl̟/
tính từ
  • Tốt, màu mỡ (đất).
  • Có khả năng sinh sản.
Tính từ
  1. Về đất đai...: có khả năng trồng trọt nhiều cây trồng; năng suất.
    Of land, etc.: capable of growing abundant crops; productive.
  2. (nghĩa bóng) Của trí tưởng tượng của một người, v.v.: tích cực, năng suất, sung mãn.
    (figuratively) Of one's imagination, etc.: active, productive, prolific.
  3. Có khả năng sinh sản; trù phú, có kết quả.
    Capable of reproducing; fecund, fruitful.
    Most women at the age of fifty are not fertile.
    Hầu hết phụ nữ ở tuổi năm mươi đều không có khả năng sinh sản.
    Từ đồng nghĩa:childing
  4. Có khả năng phát triển qua giai đoạn trứng.
    Capable of developing past the egg stage.
🎬 Nghe “fertile” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish