financing
/faɪˈnænsɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finance.
Danh từ
- (tài chính, kinh doanh) Giao dịch cung cấp vốn cho doanh nghiệp.(finance, business) A transaction that provides funds for a business.The successive equity financings were at higher and higher valuations.Các khoản tài trợ vốn cổ phần liên tiếp được định giá ngày càng cao hơn.
Động từ
- phân từ hiện tại và danh từ tài chínhpresent participle and gerund of finance
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “financing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish