financing

/faɪˈnænsɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của finance.
Danh từ
  1. (tài chính, kinh doanh) Giao dịch cung cấp vốn cho doanh nghiệp.
    (finance, business) A transaction that provides funds for a business.
    The successive equity financings were at higher and higher valuations.
    Các khoản tài trợ vốn cổ phần liên tiếp được định giá ngày càng cao hơn.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh từ tài chính
    present participle and gerund of finance
🎬 Nghe “financing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish