finite

/ˈfaɪˌnaɪt/
tính từ
  • Có hạn; có chừng; hạn chế.
  • Có ngôi (động từ).
Tính từ
  1. Có một kết thúc hoặc giới hạn; (của một số lượng) bị ràng buộc bởi giới hạn; (của một tập hợp) có số phần tử là số tự nhiên.
    Having an end or limit; (of a quantity) constrained by bounds; (of a set) whose number of elements is a natural number.
    Từ đồng nghĩa:limited
  2. (ngữ pháp) Bị giới hạn bởi (tức là thay đổi) người hoặc số.
    (grammar) Limited by (i.e. inflected for) person or number.
  3. (lý thuyết vành, của môđun (hoặc đại số) trên vành) được tạo hữu hạn (dưới dạng môđun).
    (ring theory, of a module (or algebra) over a ring) finitely generated (as a module).
Danh từ
  1. Một thứ có một kết thúc hoặc giới hạn.
    A thing which has an end or limit.
🎬 Nghe “finite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish