finite
/ˈfaɪˌnaɪt/tính từ
- Có hạn; có chừng; hạn chế.
- Có ngôi (động từ).
Tính từ
- Có một kết thúc hoặc giới hạn; (của một số lượng) bị ràng buộc bởi giới hạn; (của một tập hợp) có số phần tử là số tự nhiên.Having an end or limit; (of a quantity) constrained by bounds; (of a set) whose number of elements is a natural number.Từ đồng nghĩa:limited
- (ngữ pháp) Bị giới hạn bởi (tức là thay đổi) người hoặc số.(grammar) Limited by (i.e. inflected for) person or number.
- (lý thuyết vành, của môđun (hoặc đại số) trên vành) được tạo hữu hạn (dưới dạng môđun).(ring theory, of a module (or algebra) over a ring) finitely generated (as a module).
Danh từ
- Một thứ có một kết thúc hoặc giới hạn.A thing which has an end or limit.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “finite” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish