limited
/ˈlɪmɪtɪd/động từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của limit
tính từ
- Có hạn, hạn chế, hạn định.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của giới hạnsimple past and past participle of limit
Tính từ
- Với những giới hạn nhất định (thường được chỉ định) được đặt ra cho nó.With certain (often specified) limits placed upon it.Từ đồng nghĩa:finite
- Hạn chế, ít, ít, không dồi dào.Restricted, small, few, not plentiful.There are limited places available. Enrol now or you will miss out.Có những nơi hạn chế có sẵn. Hãy đăng ký ngay nếu không bạn sẽ bỏ lỡ.Từ đồng nghĩa:finite
Danh từ
- (vận tải đường sắt) Tàu tốc hành chỉ dừng ở một số điểm dừng nhất định.(rail transport) An express train that only halts at a limited number of stops.Twentieth Century LimitedCông Ty TNHH Thế Kỷ 20
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “limited” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish