fission

/ˈfɪʃn̩/
danh từ
  • Sự sinh sản phân đôi.
  • Sự phân hạt nhân.
Danh từ
  1. Quá trình trong đó một mục tách ra thành hai.
    The process whereby one item splits to become two.
  2. (vật lý hạt nhân) phân hạch hạt nhân: Quá trình tách hạt nhân của nguyên tử thành các hạt nhỏ hơn.
    (nuclear physics) nuclear fission: The process of splitting the nucleus of an atom into smaller particles.
  3. (sinh học) Quá trình vi khuẩn phân chia để tạo thành hai tế bào con.
    (biology) The process by which a bacterium splits to form two daughter cells.
    Từ đồng nghĩa:fissiparism
Động từ
  1. (Động) Gây ra sự phân hạch.
    (transitive) To cause to undergo fission.
  2. (Nội động) Trải qua quá trình phân hạch.
    (intransitive) To undergo fission.
🎬 Nghe “fission” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish