fizzle

/ˈfɪzəl/
danh từ
  • Tiếng xèo xèo; tiếng xì xì.
  • Sự thất bại.
động từ
  • Xèo xèo; xì xì.
Động từ
  1. Để lắp bắp hoặc rít lên.
    To sputter or hiss.
    The soda fizzled for several minutes after it was poured.
    Soda xì hơi trong vài phút sau khi được rót.
  2. (nghĩa bóng, thân mật) Suy tàn hoặc chết đi không còn gì; kiệt sức; để kết thúc ít thành công hơn mong đợi trước đó.
    (figuratively, informal) To decay or die off to nothing; to burn out; to end less successfully than previously hoped.
    The entire project fizzled after the founder quit.
    Toàn bộ dự án thất bại sau khi người sáng lập nghỉ việc.
  3. (quân sự, vũ khí hạt nhân) Không tạo ra hiệu suất như mong đợi khi phát nổ trong quá trình thử nghiệm.
    (military, of a nuclear weapon) To fail to generate the expected yield when exploded during testing.
    The shot fizzled, generating only 200 tons rather than the 30 kilotons they were aiming for.
    Cú bắn thất bại, chỉ tạo ra 200 tấn thay vì 30 kiloton mà họ nhắm tới.
Danh từ
  1. Một âm thanh xèo xèo hoặc rít lên.
    A spluttering or hissing sound.
  2. (quân sự) Việc một quả bom hạt nhân phát nổ không đạt được công suất mong đợi trong quá trình thử nghiệm.
    (military) Failure of an exploding nuclear bomb to meet its expected yield during testing.
  3. Một nỗ lực thất bại; thất bại hoặc thất bại.
    An abortive effort; a flop or dud.
  4. Một trạng thái kích động hoặc lo lắng.
    A state of agitation or worry.
🎬 Nghe “fizzle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish