fixed

/ˈfɪkst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của fix
tính từ
  • Đứng yên, bất động, cố định.
  • Được bố trí trước.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sửa chữa
    simple past and past participle of fix
Tính từ
  1. Đính kèm; được gắn vào.
    Attached; affixed.
    Từ đồng nghĩa:boundconnectedjoined
  2. Không thể di chuyển; không thể lay chuyển được.
    Unable to move; unmovable.
  3. Không thể thay đổi hoặc thay đổi.
    Unable to change or vary.
    fixed assets
  4. Khó có thể thay đổi; ổn định.
    Unlikely to change; stable.
🎬 Nghe “fixed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish