flamingo

/fləˈmɪŋgoʊ/
danh từ
  • Chim hồng hạc.
Danh từ
  1. (đếm được) Một loài chim lội nước thuộc họ Phoenicopteridae thuộc bộ Phoenicopteriformes.
    (countable) A wading bird of the family Phoenicopteridae of the order Phoenicopteriformes.
    Từ đồng nghĩa:phenicopter
  2. Màu hồng đậm pha chút cam, giống như màu của một con hồng hạc.
    A deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
    Từ đồng nghĩa:phenicopter
Tính từ
  1. Có màu hồng đậm pha chút cam, giống như màu của một con hồng hạc.
    Of a deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
🎬 Nghe “flamingo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish