flamingo
/fləˈmɪŋgoʊ/danh từ
- Chim hồng hạc.
Danh từ
- (đếm được) Một loài chim lội nước thuộc họ Phoenicopteridae thuộc bộ Phoenicopteriformes.(countable) A wading bird of the family Phoenicopteridae of the order Phoenicopteriformes.Từ đồng nghĩa:phenicopter
- Màu hồng đậm pha chút cam, giống như màu của một con hồng hạc.A deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.Từ đồng nghĩa:phenicopter
Tính từ
- Có màu hồng đậm pha chút cam, giống như màu của một con hồng hạc.Of a deep pink color tinged with orange, like that of a flamingo.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “flamingo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish