flunky

/ˈfləŋ-kē/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) flunky)
  • ghuộm khoeo kẻ tôi tớ
  • kẻ hay bợ đỡ, kẻ xu nịnh
  • kẻ học làm sang; kẻ thích người sang
Danh từ
  1. (từ lóng, xúc phạm) Người luôn đồng tình với cấp trên hoặc chủ nhân.
    (slang, derogatory) A person who always agrees with their superior or employer.
    Từ đồng nghĩa:yes manlackey
  2. Một người thực hiện các nhiệm vụ tầm thường hoặc linh tinh.
    One performing menial or miscellaneous duties.
  3. Hình thức thay thế của flunkey.
    Alternative form of flunkey.
🎬 Nghe “flunky” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish