forasmuch

/ˈfȯr-əz-ˌmə-chəz/
liên từ
  • thấy rằng, xét rằng; vì rằng, bởi chưng
Trạng từ
  1. Vì thế, thấy (cái đó).
    Inasmuch, seeing (that).
    Từ đồng nghĩa:forsomuch
  2. (lỗi thời) Cho đến nay; liên quan đến rất nhiều như.
    (obsolete) So far as; with regard to so much as.
    Từ đồng nghĩa:forsomuch
🎬 Nghe “forasmuch” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish