forgery

/ˈfoɚʤəri/
danh từ
  • Sự giả mạo (chữ ký, giấy tờ... ).
  • Cái giả mạo; giấy tờ giả mạo; chữ ký giả mạo.
Danh từ
  1. Hành động rèn kim loại thành hình dạng.
    The act of forging metal into shape.
    the forgery of horseshoes
    sự giả mạo móng ngựa
    Từ đồng nghĩa:counterfeitfake
  2. Hành vi giả mạo, chế tạo, sản xuất sai sự thật; đặc biệt là tội tạo ra hoặc thay đổi một cách gian lận một văn bản hoặc chữ ký có ý định được thực hiện bởi người khác, làm sai hoặc thay đổi hoặc bổ sung tài liệu vào một công cụ bằng văn bản nhằm mục đích lừa dối và lừa đảo.
    The act of forging, fabricating, or producing falsely; especially the crime of fraudulently making or altering a writing or signature purporting to be made by another, the false making or material alteration of or addition to a written instrument for the purpose of deceit and fraud.
    the forgery of a bond
    sự giả mạo của một trái phiếu
    Từ đồng nghĩa:counterfeitfake
  3. Những gì được giả mạo, bịa đặt, bịa đặt sai trái hoặc bị làm giả.
    That which is forged, fabricated, falsely devised or counterfeited.
    Từ đồng nghĩa:counterfeitfake
  4. (Từ cổ) Sự phát minh, sự sáng tạo.
    (archaic) An invention, creation.
    Từ đồng nghĩa:counterfeitfake
🎬 Nghe “forgery” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish