fortification

/ˌfoɚtəfəˈkeɪʃən/
danh từ
  • Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.
  • Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).
  • Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.
  • Công sự.
Danh từ
  1. Hành động củng cố; nghệ thuật hoặc khoa học củng cố các địa điểm để tăng cường phòng thủ chống lại kẻ thù
    The act of fortifying; the art or science of fortifying places to strengthen defence against an enemy.
  2. Điều đó củng cố; đặc biệt là công trình hoặc các công trình được dựng lên để bảo vệ một nơi khỏi bị tấn công; một nơi kiên cố; một pháo đài; một pháo đài; một lâu đài.
    That which fortifies; especially, a work or works erected to defend a place against attack; a fortified place; a fortress; a fort; a castle.
    Từ đồng nghĩa:bastion
  3. Tăng hiệu quả bằng cách thêm các thành phần.
    An increase in effectiveness, as by adding ingredients.
  4. Một mô hình lởm chởm đôi khi được nhìn thấy trong cơn đau nửa đầu.
    A jagged pattern sometimes seen during an attack of migraine.
🎬 Nghe “fortification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish