fortification
/ˌfoɚtəfəˈkeɪʃən/danh từ
- Sự củng cố được, sự làm cho vững chắc thêm.
- Sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm (rượu).
- Kỹ thuật xây công sự, sự xây công sự.
- Công sự.
Danh từ
- Hành động củng cố; nghệ thuật hoặc khoa học củng cố các địa điểm để tăng cường phòng thủ chống lại kẻ thùThe act of fortifying; the art or science of fortifying places to strengthen defence against an enemy.
- Điều đó củng cố; đặc biệt là công trình hoặc các công trình được dựng lên để bảo vệ một nơi khỏi bị tấn công; một nơi kiên cố; một pháo đài; một pháo đài; một lâu đài.That which fortifies; especially, a work or works erected to defend a place against attack; a fortified place; a fortress; a fort; a castle.Từ đồng nghĩa:bastion
- Tăng hiệu quả bằng cách thêm các thành phần.An increase in effectiveness, as by adding ingredients.
- Một mô hình lởm chởm đôi khi được nhìn thấy trong cơn đau nửa đầu.A jagged pattern sometimes seen during an attack of migraine.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fortification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish