foxy

/ˈfɑːksi/
tính từ
  • Như cáo; xảo quyệt, láu cá.
  • Có màu nâu đậm.
  • Có vết ố nâu (trang sách).
  • Bị nấm đốm nâu (cây).
  • Bị chua vì lên men (rượu... ).
Danh từ
  1. (từ lóng) Thuốc giải trí 5-methoxy-dimethyltryptamine (5-MeO-DMT).
    (slang) The recreational drug 5-methoxy-dimethyltryptamine (5-MeO-DMT).
Tính từ
  1. Có phẩm chất của một con cáo.
    Having the qualities of a fox.
  2. Xảo quyệt, ranh mãnh.
    Cunning, sly.
  3. (thông tục) Quyến rũ, gợi cảm (của phụ nữ).
    (informal) Attractive, sexy (of a woman).
  4. Của một người, đặc biệt là một người phụ nữ, có mái tóc màu nâu đỏ.
    Of a person, especially a woman, having reddish-brown hair.
🎬 Nghe “foxy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish