fowl

/ˈfawəl/
danh từ
  • Gà, thịt gà.
  • Chim; thịt chim (chỉ còn dùng trong kết hợp fish, flesh fowl cá, thịt chim).
động từ
  • Bắn chim; đánh bẫy chim.
Danh từ
  1. Một loài chim bị săn bắt hoặc nuôi để làm thức ăn, được nhóm thành các loài chim đất (bộ Galliformes), còn được gọi là chim săn mồi và chim nước (bộ Anseriformes: vịt, ngỗng, thiên nga, v.v.), cùng nhau tạo thành nhánh Galloanserae.
    A bird hunted or kept for food, grouped into landfowl (order Galliformes), also called gamefowl, and waterfowl (order Anseriformes: ducks, geese, swans, etc.), which together form the clade Galloanserae.
    Từ đồng nghĩa:fowlgamefowlpoultrywildfowl
  2. (cổ) Bất kỳ loài chim nào.
    (archaic) Any bird.
    Từ đồng nghĩa:fowlgamefowlpoultrywildfowl
Động từ
  1. Để săn chim.
    To hunt fowl.
    We took our guns and went fowling.
    Chúng tôi lấy súng và đi săn chim.
Tính từ
  1. (lỗi thời) hôi
    (obsolete) foul
    Paradise Lost, John Milton Say first, for Heav'n hides nothing from thy view / Nor the deep Tract of Hell, say first what cause / Mov'd our Grand Parents in that happy State / Favour'd of Heav'n so highly, to fall off / From their Creator, and transgress his Will / For one restraint, Lords of the World besides? / Who first seduc'd them to that fowl revolt?
    Thiên đường đã mất, John Milton Trước tiên hãy nói, vì Thiên đường không che giấu điều gì khỏi tầm nhìn của bạn / Cũng như Vùng địa ngục sâu thẳm, trước tiên hãy nói nguyên nhân nào / Đã đưa ông bà của chúng ta vào trạng thái hạnh phúc đó / Sự sủng ái của Thiên đường cao đến mức rơi khỏi / Khỏi Đấng Tạo Hóa của họ, và vi phạm Ý chí của Ngài / Vì một sự kiềm chế, Ngoài ra, các Chúa tể của Thế giới? / Ai là người đầu tiên dụ dỗ chúng vào cuộc nổi dậy của loài chim đó?
🎬 Nghe “fowl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish