fumble
/ˈfʌmbəl/danh từ
- Sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò.
- Sự lóng ngóng, sự vụng về.
động từ
- Dò dẫm, sờ soạng; lần mò.
- Làm lóng ngóng, làm vụng về.
- Làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về.
Động từ
- (Nội động từ) Xử lý một cách lo lắng hoặc vụng về.(transitive, intransitive) To handle nervously or awkwardly.Waiting for the interview, he fumbled with his tie.Chờ đợi cuộc phỏng vấn, anh loay hoay với chiếc cà vạt.
- (ngoại động từ, nội động từ) mò mẫm một cách vụng về để tìm cái gì đó(transitive, intransitive) To grope awkwardly in trying to find somethingHe fumbled for his keys.Anh mò mẫm tìm chìa khóa.
- (Nội động) Sai lầm một cách không chắc chắn.(intransitive) To blunder uncertainly.He fumbled through his prepared speech.Anh ta lần mò trong bài phát biểu đã chuẩn bị sẵn của mình.
- Mò mẫm trong bối rối; loay hoay tìm kiếm.To grope about in perplexity; to seek awkwardly.to fumble for an excusemò mẫm tìm một cái cớ
Danh từ
- (thể thao, bóng đá Mỹ, bóng đá Canada) Một quả bóng, v.v. vô tình bị rơi.(sports, American football, Canadian football) A ball etc. that has been dropped by accident.
- Một cuộc gặp gỡ tình dục vụng về.A clumsy sexual encounter.Suzy and Jimmy had a fumble behind the bike shed.Suzy và Jimmy lần mò đằng sau nhà để xe đạp.
- (Anh) Một món tráng miệng tương tự như sự kết hợp giữa kẻ ngốc và kẻ vụn vặt.(British) A dessert similar to a cross between a fool and a crumble.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fumble” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish