futuristic

/ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk/
tính từ
  • Thuộc về thuyết vị lai.
Tính từ
  1. Về công nghệ, một khái niệm, v.v., tiên tiến đến mức có vẻ như đến từ tương lai.
    Of technology, a concept, etc, so far advanced as to appear to be from the future.
    Từ đồng nghĩa:futurist
  2. (ngữ pháp) Trong hoặc liên quan đến thì tương lai.
    (grammar) In or relating to the future tense.
🎬 Nghe “futuristic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish