garland

/ˈgɑɚlənd/
danh từ
  • Vòng hoa.
  • dây trang trí
  • Sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng.
  • Hợp tuyển (thơ, văn).
động từ
  • Trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa.
  • Dùng làm vòng hoa.
Danh từ
  1. Một vật trang trí hình tròn hoặc đường thẳng, đặc biệt là hoa hoặc lá tết, đeo trên người hoặc khoác lên người như một vật trang trí.
    A circular or linear decoration, especially one of plaited flowers or leaves, worn on the body or draped as a decoration.
  2. Một giải thưởng hoặc dấu hiệu danh dự.
    An accolade or mark of honour.
  3. (khai thác mỏ) Một máng xối kim loại được đặt xung quanh trục mỏ ở bên trong, để hứng nước chảy xuống bên trong trục và chảy vào ống thoát nước.
    (mining) A metal gutter placed round a mineshaft on the inside, to catch water running down inside the shaft and run it into a drainpipe.
  4. Vương miện của một vị vua.
    The crown of a monarch.
Động từ
  1. (thông tục) Dùng vòng hoa trang trí vật gì đó.
    (transitive) To deck or ornament something with a garland.
  2. (thông tục) Biến vật gì thành vòng hoa.
    (transitive) To form something into a garland.
🎬 Nghe “garland” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish