garrison

/ˈgerəsən/
danh từ
  • Đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót).
động từ
  • Đóng quân; bố trí lực lượng đồn trú (ở nơi nào).
Danh từ
  1. Một đồn quân sự thường trực.
    A permanent military post.
    Từ đồng nghĩa:delta
  2. Quân đội đóng tại một đồn như vậy.
    The troops stationed at such a post.
    Từ đồng nghĩa:delta
  3. (ám chỉ) Người cư ngụ.
    (allusive) Occupants.
    Từ đồng nghĩa:delta
  4. (US, quân đội, Lực lượng Không gian Hoa Kỳ) Một đơn vị quân đội, trên danh nghĩa do một đại tá đứng đầu, tương đương với cánh hỗ trợ của USAF, hoặc một trung đoàn quân đội.
    (US, military, U.S. Space Force) A military unit, nominally headed by a colonel, equivalent to a USAF support wing, or an army regiment.
    Từ đồng nghĩa:delta
Động từ
  1. Phân công quân đội vào một đồn quân sự.
    To assign troops to a military post.
  2. Để chuyển đổi thành một pháo đài quân sự.
    To convert into a military fort.
  3. Để chiếm đóng bằng quân đội.
    To occupy with troops.
    'Establishing a land bridge through Mariupol to Crimea would take tens of thousands of troops. So would garrisoning eastern Ukraine.', http://www.economist.com/news/briefing/21615605-now-willing-use-russian-troops-more-or-less-openly-eastern-ukraine-vladimir-putin-has
    'Việc thiết lập một cây cầu trên bộ xuyên qua Mariupol tới Crimea sẽ cần tới hàng chục nghìn quân. Việc đồn trú ở miền Đông Ukraine cũng vậy.', http://www.economist.com/news/briefing/21615605-now-willing-use-russian-troops-more-or-less-openly-eastern-ukraine-vladimir-putin-has
🎬 Nghe “garrison” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish