genetic

/ʤəˈnɛtɪk/
tính từ
  • Căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc.
  • Di truyền học.
  • Phát sinh.
Tính từ
  1. (Di truyền) Liên quan đến di truyền, gen.
    (genetics) Relating to genetics or genes.
    Từ đồng nghĩa:genealogicalgenichereditary
  2. Do gen gây ra.
    Caused by genes.
    Từ đồng nghĩa:genealogicalgenichereditary
  3. Của hoặc liên quan đến nguồn gốc (genesis).
    Of or relating to origin (genesis).
    Từ đồng nghĩa:genealogicalgenichereditary
  4. (ngôn ngữ học) Dựa trên tư cách thành viên chung trong một gia đình ngôn ngữ.
    (linguistics) Based on shared membership in a linguistic family.
    Chinese has borrowed several words from English, but it does not have a genetic relationship to English.
    Tiếng Trung đã mượn một số từ từ tiếng Anh, nhưng nó không có mối quan hệ di truyền với tiếng Anh.
    Từ đồng nghĩa:genealogicalgenichereditary
🎬 Nghe “genetic” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish