glory

/ˈglori/
danh từ
  • Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, vẻ vang, vinh dự, vinh hiển, vinh thăng.
  • Vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy.
  • Hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên.
  • Vầng hào quang (quanh đầu các thánh).
  • Thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển.
động từ
  • Tự hào, hãnh diện.
Danh từ
  1. Vẻ đẹp tuyệt vời và lộng lẫy.
    Great beauty and splendor.
    Từ đồng nghĩa:halopraiseworshipfamehonor
  2. Danh dự, sự ngưỡng mộ hoặc sự khác biệt được dành cho một người hoặc vật theo sự đồng thuận chung; uy tín cao; danh tiếng.
    Honour, admiration, or distinction, accorded by common consent to a person or thing; high reputation; renown.
    Từ đồng nghĩa:halopraiseworshipfamehonor
  3. Phẩm chất đó ở một người hoặc một vật mang lại sự khen ngợi hoặc danh dự chung.
    That quality in a person or thing which secures general praise or honour.
    Từ đồng nghĩa:halopraiseworshipfamehonor
  4. Thờ phượng hoặc khen ngợi.
    Worship or praise.
    Từ đồng nghĩa:halopraiseworshipfamehonor
Động từ
  1. Vui mừng hân hoan; để vui mừng.
    To exult with joy; to rejoice.
  2. Để khoe khoang; để tự hào.
    To boast; to be proud.
    For if in anything I have gloried to him on your behalf, I was not put to shame; but as we spake all things to you in truth, so our glorying also, which I made before Titus, was found to be truth.
    Vì nếu tôi vì anh em mà khen ngợi Ngài về điều gì thì tôi cũng không hổ thẹn; nhưng vì chúng tôi đã nói thật với anh em mọi điều, nên sự vinh hiển của chúng tôi mà tôi làm trước mặt Tít cũng là lẽ thật.
  3. (cổ, thơ) Tỏa sáng rực rỡ.
    (archaic, poetic) To shine radiantly.
    Down in a casement sat, A low sea-sunset glorying round her hair
    Ngồi dưới khung cửa sổ, Hoàng hôn biển thấp lấp lánh quanh mái tóc cô ấy
🎬 Nghe “glory” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish