goodness

/ˈgʊdnəs/
danh từ
  • Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.
  • Tính chất.
  • Dùng như thán từ) ơn trời!
Danh từ
  1. (không đếm được) Trạng thái hay đặc tính tốt.
    (uncountable) The state or characteristic of being good.
  2. (đếm được) Phần hoặc hàm lượng tốt, dinh dưỡng, tốt cho sức khỏe của cái gì đó.
    (countable) The good, nutritional, healthy part or content of something.
  3. (không đếm được, uyển ngữ) Chúa.
    (uncountable, euphemistic) God.
    Thank goodness that the war is over!
    Cảm ơn Chúa vì chiến tranh đã kết thúc!
  4. (Kitô giáo) Những phẩm chất đạo đức tạo nên sự xuất sắc của Kitô giáo; đức hạnh đạo đức.
    (Christianity) The moral qualities which constitute Christian excellence; moral virtue.
Thán từ
  1. Cắt bớt lòng tốt của tôi hoặc nhiều câu cảm thán tương tự như lòng tốt duyên dáng.
    Clipping of goodness me or various similar exclamations such as goodness gracious.
🎬 Nghe “goodness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish