goodness
/ˈgʊdnəs/danh từ
- Lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp.
- Tính chất.
- Dùng như thán từ) ơn trời!
Danh từ
- (không đếm được) Trạng thái hay đặc tính tốt.(uncountable) The state or characteristic of being good.
- (đếm được) Phần hoặc hàm lượng tốt, dinh dưỡng, tốt cho sức khỏe của cái gì đó.(countable) The good, nutritional, healthy part or content of something.
- (không đếm được, uyển ngữ) Chúa.(uncountable, euphemistic) God.Thank goodness that the war is over!Cảm ơn Chúa vì chiến tranh đã kết thúc!
- (Kitô giáo) Những phẩm chất đạo đức tạo nên sự xuất sắc của Kitô giáo; đức hạnh đạo đức.(Christianity) The moral qualities which constitute Christian excellence; moral virtue.
Thán từ
- Cắt bớt lòng tốt của tôi hoặc nhiều câu cảm thán tương tự như lòng tốt duyên dáng.Clipping of goodness me or various similar exclamations such as goodness gracious.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “goodness” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish