gorge
/ˈgoɚʤ/danh từ
- Những cái đã ăn vào bụng.
- Hẽm núi, hẻm núi; đèo.
- Cửa hẹp vào pháo đài.
- Rãnh máng.
- Sự ngốn, sự nhồi nhét (thức ăn).
động từ
- Ngốn; tọng vào, nhồi nhét vào (thức ăn).
Danh từ
- (cổ) Mặt trước của cổ; bên ngoài cổ họng.(archaic) The front aspect of the neck; the outside of the throat.
- (cổ, văn học) Bên trong cổ họng; thực quản, thực quản; (cụ thể là nuôi chim ưng) phần diều hoặc mề của diều hâu.(archaic, literary) The inside of the throat; the esophagus, the gullet; (falconry, specifically) the crop or gizzard of a hawk.
- (Thực vật học) Cổ họng của một bông hoa.(botany) The throat of a flower.
- Thức ăn đã được đưa vào thực quản hoặc dạ dày, đặc biệt nếu nó bị trào ngược hoặc nôn ra ngoài.Food that has been taken into the gullet or the stomach, particularly if it is regurgitated or vomited out.My gorge rises at the sight of it.Hẻm núi của tôi tăng lên khi nhìn thấy nó.
Động từ
- (nội động từ, phản xạ) Nhồi thức ăn vào hẻm núi hoặc thực quản; ăn một cách tham lam và với số lượng lớn. [bật](intransitive, reflexive) To stuff the gorge or gullet with food; to eat greedily and in large quantities. [with on]They gorged themselves on chocolate and cake.Họ ngấu nghiến sô cô la và bánh ngọt.
- (ngoại động) Nuốt, đặc biệt với tính háu ăn, hoặc nuốt từng ngụm lớn hoặc với số lượng lớn.(transitive) To swallow, especially with greediness, or in large mouthfuls or quantities.
- (thông tục) Làm đầy họng; làm no, làm no.(transitive) To fill up to the throat; to glut, to satiate.
- (thông tục) Lấp đầy (cơ quan, tĩnh mạch, v.v.); chặn hoặc cản trở; (cụ thể là ở Mỹ) băng: làm tắc nghẽn hoặc lấp đầy một kênh hoặc lối đi, gây tắc nghẽn.(transitive) To fill up (an organ, a vein, etc.); to block up or obstruct; (US, specifically) of ice: to choke or fill a channel or passage, causing an obstruction.Từ đồng nghĩa:engorge
Tính từ
- (Từ lóng) Tuyệt đẹp.(slang) Gorgeous.Oh, look at him: isn’t he gorge?Ồ, nhìn anh ta xem: anh ta có hẻm núi không?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “gorge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish