gram

/ˈgram/
danh từ
  • Gam.
  • Đậu Thổ Nhĩ Kỳ.
  • Đậu xanh.
Danh từ
  1. Một đơn vị khối lượng bằng một phần nghìn kilôgam. Ký hiệu: g.
    A unit of mass equal to one-thousandth of a kilogram. Symbol: g.
    Holonyms: kilogram < megagram < gigagram
    Từ đồng nghĩa: kilogam < megagram < gigagram
  2. Một loại cây họ đậu được trồng để lấy hạt, đặc biệt là đậu xanh.
    A leguminous plant grown for its seeds, especially the chickpea.
  3. (không đếm được) Hạt của những cây này.
    (uncountable) The seeds of these plants.
  4. (Thông tục) Bà nội.
    (colloquial) Grandmother.
name
  1. Hình thức thay thế của 'gram (“Instagram”)
    Alternative form of 'gram (“Instagram”)
Động từ
  1. Hình thức thay thế của 'gram (“Instagram”)
    Alternative form of 'gram (“Instagram”)
🎬 Nghe “gram” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish