grasshopper

/ˈgræsˌhɑːpɚ/
danh từ
  • Châu chấu.
  • máy bay nhẹ (để trinh sát, liên lạc, lấy mục tiêu cho pháo bắn... ).
Danh từ
  1. Một loài côn trùng chủ yếu ăn cỏ thuộc bộ Orthoptera, được chú ý nhờ khả năng nhảy xa và thói quen của một số loài giao tiếp bằng cách sải bước; chúng có liên quan nhưng khác biệt với dế.
    A mostly herbivorous insect of the order Orthoptera, noted for its ability to jump long distances and for the habit of some species communicating by stridulation; they are related to but distinct from crickets.
    Từ đồng nghĩa:grasshop
  2. Một loại cocktail được làm từ crème de menthe và tùy chọn với crème de cacao.
    A cocktail made with crème de menthe and optionally with crème de cacao.
  3. (nghĩa bóng) Một sinh viên trẻ đang trong giai đoạn đào tạo ban đầu được chọn vì tài năng rõ ràng của họ.
    (figuratively) A young student in the initial stages of training who has been chosen on account of their obvious talent.
    Although we don't know exactly why Li is chosen to dance, we witness a man assuring officials that the child isn't from bourgeois stock. Phew. There are no known landowners in the family, so the grasshopper passes some cultural purity test, in a state often fixated on class warfare, driven by the cult of personality, and bullied by paranoia.
    Mặc dù chúng tôi không biết chính xác lý do tại sao Li được chọn để khiêu vũ, nhưng chúng tôi chứng kiến ​​một người đàn ông đảm bảo với các quan chức rằng đứa trẻ không thuộc dòng dõi tư sản. Phù. Không có chủ sở hữu đất nào được biết đến trong gia đình, vì vậy con châu chấu đã vượt qua một số bài kiểm tra về sự thuần khiết về văn hóa, trong tình trạng thường xuyên bị ám ảnh bởi đấu tranh giai cấp, bị thúc đẩy bởi sự sùng bái cá nhân và bị chứng hoang tưởng bắt nạt.
  4. (từ lóng, ma túy) Người thường xuyên sử dụng cần sa.
    (slang, drugs) A frequent user of marijuana.
Động từ
  1. (thông tục) Mùa màng bị châu chấu hủy hoại, phá hủy.
    (transitive) Of a crop, to be ruined or destroyed by grasshoppers.
  2. (ngoại động) Đưa thuyền vượt qua chướng ngại vật, chẳng hạn như bãi cát.
    (transitive) To move a riverboat over an obstruction, such as a sandbar.
  3. (thông tục, hiếm) Về loài động vật, săn và ăn châu chấu.
    (transitive, rare) Of an animal, to hunt and eat grasshoppers.
🎬 Nghe “grasshopper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish