gratification

/ˈgrætəˌfaɪ/
danh từ
  • Sự ban thưởng.
  • Sự hài lòng, sự vừa lòng.
  • Tiền thù lao.
  • Tiền hối lộ, tiềm đút lót; sự đút lót.
Danh từ
  1. Hành động làm hài lòng hoặc làm hài lòng tâm trí, hoặc sự thèm ăn hoặc mùi vị.
    The act of gratifying or pleasing, either the mind, or the appetite or taste.
    gratification of the heart gratification of the palate
    sự hài lòng của trái tim sự hài lòng của vòm miệng
    Từ đồng nghĩa:gladness
  2. Một khoản tiền thưởng; một phần thưởng.
    A gratuity; a reward.
  3. (không đếm được) Cảm giác vui sướng; sự hài lòng.
    (uncountable) A feeling of pleasure; satisfaction.
🎬 Nghe “gratification” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish