greengrocer
/ˈgriːnˌgroʊsɚ/danh từ
- Người bán rau quả.
Danh từ
- (chủ yếu là người Anh, Khối thịnh vượng chung, Ireland) Người bán rau và trái cây tươi, thường là từ một cửa hàng tương đối nhỏ.(chiefly British, Commonwealth, Ireland) A person who sells fresh vegetables and fruit, normally from a relatively small shop.
- (chủ yếu là người Anh, Khối thịnh vượng chung, Ireland) Một cửa hàng tương đối nhỏ bán rau và trái cây tươi.(chiefly British, Commonwealth, Ireland) A relatively small shop selling fresh vegetables and fruit.
- Một loài ve sầu xanh phổ biến, Cyclochila australasiae, ở miền đông Australia.A common green cicada, Cyclochila australasiae, of eastern Australia.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “greengrocer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish