grimy

/ˈgraɪm/
tính từ
  • đầy bụi bẩn; cáu ghét
Tính từ
  1. Bị ố hoặc phủ đầy bụi bẩn.
    Stained or covered with grime.
  2. (âm nhạc) Từ thể loại nhạc đô thị có tên là cáu bẩn.
    (music) From the urban musical genre called grime.
  3. (từ lóng) Suy đồi về mặt đạo đức, độc ác, hèn hạ hoặc ích kỷ; cơ sở hoặc bẩn; thối.
    (slang) Morally corrupt, malicious, vile, or selfish; base or dirty; rotten.
    When I was 18 I was grimy af. I wouldn't share my food with you even if you were starving and about to die.
    Khi tôi 18 tuổi, tôi thật cáu kỉnh. Tôi sẽ không chia sẻ thức ăn của tôi với bạn ngay cả khi bạn đang đói và sắp chết.
  4. (từ lóng, hip-hop) Theo nhịp hoặc bài hát, không khí u ám; có duyên với phong cách hip hop Bờ Đông những năm 90, đặc biệt là New York.
    (slang, hip-hop) Of a beat or song, darkly atmospheric; having affinities with the style of the East Coast hip hop of the 90s, especially that of New York.
🎬 Nghe “grimy” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish