grinding

/ˈgraɪnd/
tính từ
  • Ken két, nghiến rít.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của xay
    present participle and gerund of grind
Danh từ
  1. Hành động nghiền lại với nhau hoặc nghiền thành các hạt nhỏ; âm thanh của hành động này
    The action of grinding together or crushing into small particles; the sound of this action.
    Ominous creakings and grindings came from the innards of the machine.
    Những tiếng cọt kẹt và mài mòn đáng ngại phát ra từ các bộ phận bên trong của máy.
  2. (chế tạo, sửa chữa) Hoạt động mài phôi để thay đổi kích thước, hình dạng và độ bóng bề mặt của nó.
    (manufacturing, repair) The action of grinding a workpiece to change its size, shape, and surface finish.
    Grinding sometimes involves tight tolerances on the order of a few microns.
    Quá trình mài đôi khi đòi hỏi dung sai chặt chẽ ở mức vài micron.
  3. (khiêu vũ) Một hình thức khiêu vũ trong đó hai người cọ sát cơ thể vào nhau.
    (dance) A form of dance in which two people rub their bodies together.
    No grinding is allowed on the dance floor at the junior prom: it isn't age-appropriate.
    Không được phép mài giũa trên sàn nhảy tại buổi vũ hội dành cho thiếu niên: nó không phù hợp với lứa tuổi.
  4. (trò chơi nhập vai, trò chơi) Liên tục thực hiện cùng một nhiệm vụ hoặc hoạt động tương tự trong trò chơi để tích lũy điểm hoặc của cải.
    (roleplaying games, gaming) Repeatedly performing the same quest or similar in-game activity in order to amass points or wealth.
    I really hate the grinding to get that 1% chance item.
    Tôi thực sự ghét việc phải cố gắng để có được vật phẩm có 1% cơ hội đó.
Tính từ
  1. Của hoặc liên quan đến hành động hoặc âm thanh chói tai của việc mài.
    Of or pertaining to the act or gratingly sound of grinding.
    The meeting came to a grinding halt when the two sides could not agree.
    Cuộc họp dừng lại khi hai bên không thể thống nhất được.
  2. Đánh thuế không ngừng; nặng nề; chính xác đến mức kiệt sức.
    Relentlessly taxing; burdensome; exacting to the point of exhaustion.
    A week of filled with grinding toil.
    Một tuần đầy công việc vất vả.
  3. (lỗi thời) Nghiền nát; áp bức; áp đảo.
    (obsolete) Crushing; oppressive; overwhelming.
🎬 Nghe “grinding” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish