grinder
/ˈgraɪndɚ/danh từ
- Cối xay (cà phê... ) máy nghiền, máy xát, máy xay.
- Thợ mài, thợ xay, thợ xát.
- Người kèm học thi.
- Học sinh học gạo.
- Răng hàm; (số nhiều) (đau) răng.
- (raddiô) tiếng lục cục (khi vặn raddiô).
Danh từ
- Người mài thứ gì đó, chẳng hạn như răng.One who grinds something, such as the teeth.scissors grinder (one who sharpens scissors)người mài kéo (người mài kéo)Từ đồng nghĩa:sub
- (Giải phẫu) Răng hàm.(anatomy) A molar.Từ đồng nghĩa:sub
- (Từ lóng) Răng nào cũng được.(slang) Any tooth.Từ đồng nghĩa:sub
- Bất kỳ máy móc hoặc thiết bị nào có thể nghiền nát mọi thứ, chẳng hạn như bằng cách nghiền nát hoặc nghiền nát chúng.Any of various machines or devices that grind things, such as by grinding them down or grinding them up.Từ đồng nghĩa:sub
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “grinder” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish