guanxi
/ˈkwanʃi/Danh từ
- (Trung Quốc) Kết nối; các mối quan hệ; mạng xã hội hoặc kinh doanh của một người.(China) Connections; relationships; one's social or business network.To open a new business in China you need guanxi.Để mở một doanh nghiệp mới ở Trung Quốc, bạn cần có guanxi.Từ đồng nghĩa:blat
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “guanxi” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish