gulag

/ˈgü-ˌläg/
Danh từ
  1. (lịch sử) Ngoài ra GULAG: hệ thống tất cả các trại lao động và nhà tù của Liên Xô đang được sử dụng, đặc biệt là trong thời kỳ Stalin (thập niên 1930-1950).
    (historical) Also GULAG: the system of all Soviet labour camps and prisons in use, especially during the Stalinist period (1930s–1950s).
  2. Một trại tù, đặc biệt là trại từng giam giữ các tù nhân chính trị.
    A prison camp, especially one used to hold political prisoners.
  3. Một nơi hoặc hệ thống chính trị trong đó những người có quan điểm bất đồng chính kiến thường xuyên bị áp bức.
    A place where, or political system in which, people with dissident views are routinely oppressed.
Động từ
  1. (chuyển tiếp, không chính thức, cũng theo nghĩa bóng) Buộc (ai đó) vào trại lao động cưỡng bức hoặc một nơi giam giữ hoặc lưu đày tương tự.
    (transitive, informal, also figuratively) To compel (someone) into a forced labour camp or a similar place of confinement or exile.
🎬 Nghe “gulag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish