guilty

/ˈgɪlti/
tính từ
  • có tội, phạm tội, tội lỗi
Tính từ
  1. Chịu trách nhiệm về một hành động không trung thực.
    Responsible for a dishonest act.
    He was guilty of cheating at cards.
    Anh ta phạm tội gian lận khi chơi bài.
    Từ đồng nghĩa:culpablenocent
  2. (luật) Bị xét xử là đã phạm tội.
    (law) Judged to have committed a crime.
    The guilty man was led away.
    Kẻ có tội bị dẫn đi.
  3. Có cảm giác tội lỗi.
    Having a sense of guilt.
    Do you have a guilty conscience?
    Bạn có lương tâm tội lỗi không?
  4. Đáng trách.
    Blameworthy.
    I have a guilty secret.
    Tôi có một bí mật tội lỗi.
Danh từ
  1. (luật) Lời bào chữa của bị cáo không phản đối lời buộc tội.
    (law) A plea by a defendant who does not contest a charge.
  2. (luật) Phán quyết của thẩm phán hoặc bồi thẩm đoàn đối với bị cáo được coi là đã phạm tội.
    (law) A verdict of a judge or jury on a defendant judged to have committed a crime.
  3. Người bị tuyên bố có tội.
    One who is declared guilty of a crime.
🎬 Nghe “guilty” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish