habituate

/həˈbɪtʃəˌweɪt/
động từ
  • Tập quen, luyện thành thói quen.
Động từ
  1. Để làm quen; để làm quen; để làm quen.
    To make accustomed; to accustom; to familiarize.
    1644, Kenelm Digby, Two Treatises, Paris, “The First Treatise declaring the nature and operations of bodies,” Chapter 36, p. 311, […] it was the custome of our English doggs (who were habituated vnto a colder clyme) to runne into the sea in the heate of summer […]
    1644, Kenelm Digby, Hai chuyên luận, Paris, “Chuyên luận đầu tiên tuyên bố về bản chất và hoạt động của các cơ thể,” Chương 36, tr. 311, […] những chú chó Anh của chúng tôi (đã quen với nước lạnh hơn) có thói quen chạy xuống biển trong cái nóng của mùa hè […]
    Từ đồng nghĩa:accustominure
  2. (lỗi thời) Định cư như một cư dân.
    (obsolete) To settle as an inhabitant.
🎬 Nghe “habituate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish