habitually

/həˈbɪtʃəwəl/
phó từ
  • đều đặn, thường xuyên
Trạng từ
  1. Theo thói quen; một cách theo thói quen.
    By habit; in a habitual manner.
    He is habitually inattentive of time.
    Anh ta có thói quen không chú ý đến thời gian.
    Từ đồng nghĩa:rituallycustomarilyusually
  2. Xảy ra thường xuyên hoặc thường xuyên.
    Occurring regularly or usually.
    Professor Franklein is habitually pessimistic.
    Giáo sư Franklein có thói quen bi quan.
    Từ đồng nghĩa:rituallycustomarilyusually
🎬 Nghe “habitually” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish