halfway

/ˈhæfˈweɪ/
tính từ
  • Nằm ở giữa với hai khoảng cách bằng nhau; nửa đường; nửa chừng.
  • Nửa chừng, nửa vời, không triệt để; thoả hiệp.
phó từ
  • Nửa đường, nửa chừng.
Trạng từ
  1. Một nửa quãng đường giữa hai điểm.
    Half of the way between two points.
    I was already halfway home when I missed my keyring.
    Tôi đã đi được nửa đường về nhà thì đánh mất chiếc chìa khóa.
    Từ đồng nghĩa:midway
  2. Vừa phải; phần nào.
    Moderately; somewhat.
    a halfway decent place to sleep
    một nơi đàng hoàng để ngủ
    Từ đồng nghĩa:partway
Tính từ
  1. giữa; giữa chừng; đang ở giữa đường hoặc khoảng cách.
    Middle; midway; being in the middle of the way or distance.
    John blacked out at the halfway point of the marathon.
    John bất tỉnh ở nửa chặng đua marathon.
🎬 Nghe “halfway” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish