halloo

/hə-ˈlō/
  • Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).
động từ
  • Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).
  • Xuỵt gọi (chó săn).
Thán từ
  1. Dùng để chào hỏi ai đó hoặc để thu hút sự chú ý của họ.
    Used to greet someone, or to catch their attention.
  2. Được sử dụng trong việc săn bắn để thúc giục những kẻ truy đuổi.
    Used in hunting to urge on the pursuers.
Danh từ
  1. Một tiếng hét halloo.
    A shout of halloo.
Động từ
  1. (Nội động) Hét lên halloo.
    (intransitive) To shout halloo.
  2. (thông tục) Khuyến khích bằng tiếng la hét; để đánh trứng (ai đó) vào.
    (transitive) To encourage with shouts; to egg (someone) on.
    1718, Matthew Prior, Alma, or, The Progress of the Mind, Canto 2, in Poems on Several Occasions, London: J. Tonson and J. Barber, Volume 2, p. 101, Old JOHN halloo’s his hounds again:
    1718, Matthew Prior, Alma, hoặc, Sự tiến bộ của tâm trí, Canto 2, trong Những bài thơ trong một số dịp, London: J. Tonson và J. Barber, Tập 2, tr. 101, Old JOHN xin chào lũ chó săn của ông ấy lần nữa:
  3. (thông tục) Đuổi theo bằng tiếng la hét hoặc kêu la.
    (transitive) To chase with shouts or outcries.
  4. (thông tục) Kêu gọi, la hét; để mưa đá.
    (transitive) To call or shout to; to hail.
🎬 Nghe “halloo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish