halloo
/hə-ˈlō/- Hú, hú! xuỵt, xuỵt (xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).
động từ
- Hú, hú! xuỵt, xuỵt (để xuỵt chó săn hoặc để làm cho người ta chú ý).
- Xuỵt gọi (chó săn).
Thán từ
- Dùng để chào hỏi ai đó hoặc để thu hút sự chú ý của họ.Used to greet someone, or to catch their attention.
- Được sử dụng trong việc săn bắn để thúc giục những kẻ truy đuổi.Used in hunting to urge on the pursuers.
Danh từ
- Một tiếng hét halloo.A shout of halloo.
Động từ
- (Nội động) Hét lên halloo.(intransitive) To shout halloo.
- (thông tục) Khuyến khích bằng tiếng la hét; để đánh trứng (ai đó) vào.(transitive) To encourage with shouts; to egg (someone) on.1718, Matthew Prior, Alma, or, The Progress of the Mind, Canto 2, in Poems on Several Occasions, London: J. Tonson and J. Barber, Volume 2, p. 101, Old JOHN halloo’s his hounds again:1718, Matthew Prior, Alma, hoặc, Sự tiến bộ của tâm trí, Canto 2, trong Những bài thơ trong một số dịp, London: J. Tonson và J. Barber, Tập 2, tr. 101, Old JOHN xin chào lũ chó săn của ông ấy lần nữa:
- (thông tục) Đuổi theo bằng tiếng la hét hoặc kêu la.(transitive) To chase with shouts or outcries.
- (thông tục) Kêu gọi, la hét; để mưa đá.(transitive) To call or shout to; to hail.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “halloo” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish