heelpath
Danh từ
- (US) Bờ của một con kênh đối diện và tương ứng với bờ của đường kéo.(US) The bank of a canal opposite, and corresponding to, that of the towpath.The Century The Cowles found convenient spiles sunk in the heelpath.The Century The Cowles tìm thấy những chiếc cọc tiện lợi chìm trong lối đi gót chân.Từ đồng nghĩa:berm
Chưa có góp ý cho “heelpath”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “heelpath” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish