herdsman

/ˈhɚdzmən/
danh từ
  • Người chăm sóc súc vật.
Danh từ
  1. Người chăn nuôi gia súc, đặc biệt là bò và cừu; đặc biệt là người quản đốc trong nhóm công nhân nông trại như vậy, thường có nhiều kiến ​​thức và kinh nghiệm hơn.
    A person who tends livestock, especially cows and sheep; especially, the foreman among a group of such farmworkers, usually with more knowledge and experience.
    Từ đồng nghĩa:herderherd
🎬 Nghe “herdsman” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish