herb

/ərb/
danh từ
  • Cỏ, cây thảo, thảo mộc
Danh từ
  1. (đếm được) Bất kỳ loại cây lá xanh nào hoặc các bộ phận của chúng, được sử dụng để tạo hương vị hoặc nêm gia vị cho thực phẩm.
    (countable) Any green, leafy plant, or parts thereof, used to flavour or season food.
  2. (đếm được) Cây có rễ, lá hoặc hạt, v.v. được dùng làm thuốc.
    (countable) A plant whose roots, leaves or seeds, etc. are used in medicine.
    If any medicinal herbs used by witches were supposedly evil, then how come people from at least the past benefited from the healing properties of such herbs?
    Nếu bất kỳ loại dược liệu nào được phù thủy sử dụng đều được cho là xấu xa, thì tại sao con người ít nhất trong quá khứ lại được hưởng lợi từ đặc tính chữa bệnh của những loại thảo mộc đó?
  3. (không đếm được, tiếng lóng) Cần sa.
    (uncountable, slang) Cannabis.
    Từ đồng nghĩa:grassweedbhangbenjboo
  4. (đếm được, thực vật học) Một loại cây có thân không hóa gỗ và không tồn tại sau mỗi mùa sinh trưởng
    (countable, botany) A plant whose stem is not woody and does not persist beyond each growing season
🎬 Nghe “herb” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish